Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Ngoại thương2020-09-08 by admin Để lại một bình luậnTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Ngoại thương Sep 8, 2020 Sep 8, 2020 thuthuat.truongcongthang.com SUV Trung Quốc lập kỷ lục Guinness với cú nhảy băng ngoạn mụcỨng dụng Việt có 16 triệu người dùng vừa cập nhật tính năng mới: Ai cũng nên biết để không mất quyền lợi152 chủ xe có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 STTTênÝ nghĩa1debitSự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ2Convertible debentureTrái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla3Debenture holderNgười giữ trái khoán4Fixed interest bearing debentureTrái khoán chịu tiền lãi cố định5Graduated interest debebturesTrái khoán chịu tiền lãi lũy tiến6Issue of debentureSự phát hành trái khoán7Redeem debentureTrái khoán trả dần8Registered debentureTrái khoán ký danh9Unissued debentureCuống trái khoán10Variable interest debentureTrái khoán chịu tiền lãi thay đổi11Debit adviceGiấy báo nợ12Debit balanceSố dư nợ13Debit requestGiấy đòi nợ14Debit sideBên nợ15SettlementSự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán16Settlement of accountsSự quyết toán tài khoản17Settlement of a claimSự giải quyết khiếu nại18Settlement of a debtSự thanh toán nợ19Settlement of a disputeSự giải quyết tranh chấp20Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận21Budget settlementSự quyết toán ngân sách22Cash settlementSự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt23International settlementSự thanh toán quốc tế24Multilateral settlementSự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên25Friendly settlement / Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận26End month settlementSự quyết toán cuối tháng27Monthly settlementSự quyết toán hàng tháng28Settlement of a transactionSự kết thúc một công việc giao dịch29Settlement of an invoiceSự thanh toán một hóa đơn30Settlement marketSự mua hoặc bán31DebentureTrái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ32Bearer debentureTrái khoán vô danh33Mortgage debentureTrái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ34Naked debentureTrái khoán trần, trái khoán không đảm bảo35Preference debentureTrái khoán ưu đãi36Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo37Unsecured debentureTrái khoán công ty không có đảm bảo38CompanyCông ty, hội39Company of limited liabilityCông ty trách nhiệm hữu hạn40Affiliated companyCông ty con, công ty dự phần41Holding companyCông ty mẹ42Insurance companyCông ty bảo hiểm43Join stock companyCông ty cổ phần44Multinational companyCông ty đa quốc gia45One – man companyCông ty một người46Private companyCông ty riêng47Private – owned companyCông ty tư nhân48Public companyCông ty công cộng, công ty quốc gia49Shipping companyCông ty hàng hải, công ty vận tải biển50State – owned companyCông ty quốc doanh, công ty quốc gia51Transnational companyCông ty xuyên quốc gia52Subsidiary companyCông ty con53Unlimited (liability) companyCông ty trách nhiệm vô hạn54Warehouse companyCông ty kho55Express companyCông ty vận tải tốc hành56Foreign trade companyCông ty ngoại thương57Joint state – private companyCông ty công tư hợp doanh58Investment service companyCông ty dịch vụ đầu tư59Trading companyCông ty thương mại60Limited (liability) companyCông ty trách nhiệm hữu hạn61Bubble companyCông ty ma62Mixed owenership companyCông ty hợp doanh63Company limited by sharesCông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần64Limited partnershipCông ty hợp danh hữu hạn65The merge of companies/AmagationSự hợp nhất các công ty66To form a companyThành lập một công ty67To dissolve a companyGiải thể một công ty68To wind up a companyThanh toán một công ty69Industrial companyCông ty kỹ nghệ (sản xuất)70Build – in – departmentBộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu71Build – in export departmentBộ phận xuất khẩu72Build – in import departmentBộ phận nhập khẩu73Separated departmentBộ phận riêng biệt74Export subsidiary companyCông ty con xuất khẩu75BranchChi nhánh76Prefabrication plantPhân xưởng gia công77Associated/Affiliated companyCông ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài78Travelling agentNhân viên lưu động79CompradorNgười mại bản80Universal agentĐại lý toàn quyền81Carrrier’s agentĐại lý vận tải82Shipping agentĐại lý giao nhận83Charterer’s/Chartering agentĐại lý thuê tàu84Collecting agentĐại lý thu hộ85Insurance agentĐại lý bảo hiểm86Special agentĐại lý đặc biệt87To be out of businessvỡ nợ, phá sản88To do business with somebodybuôn bán với ai89Banking businessnghiệp vụ ngân hàng90Forwarding businesshãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận91Retail businessthương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ92Businessmannhà kinh doanh93Business is businessCông việc là công việc94Cash businessviệc mua bán bằng tiền mặt95Complicated businesscông việc làm ăn rắc rối96Credit in businesstín dụng trong kinh doanh97International businessViệc kinh doanh quốc tế98Increase of businessSự tăng cường buôn bán99Man of businessNgười thay mặt để giao dịch100Stagnation of businessSự đình trệ việc kinh doanh101Business co-operationsự hiệp tác kinh doanh102Business coordinatorngười điều phối công việc kinh doanh103Business circles/worldgiới kinh doanh104Business expansionsự khuếch trương kinh doanh105Business forecastingdự đoán thương mại106Business experiencekinh nghiệm trong kinh doanh107Business is thrivingSự buôn bán phát đạt108Business is badSự buôn bán ế ẩm109Business knowledgekiến thức kinh doanh110Business licensegiấy phép kinh doanh111Business organizationtổ chức kinh doanh112Business relationscác mối quan hệ kinh doanh113Business taxthuế công ty114Business tripcuộc đi làm ăn115To be in businessđang trong ngành kinh doanh116Credit against goodsTín dụng trả bằng hàng117Acceptance creditTín dụng chấp nhận118Back-to-back creditThư tín dụng giáp lưng119Blank creditTín dụng không đảm bảo, tín dụng để trống120Cash creditTín dụng tiền mặt121Circular creditThư tín dụng lưu động122Clean creditTín dụng trơn, tín dụng để trống123Commercial creditTín dụng thương mại, tín dụng thương nghiệp124Confirmed creditThư tín dụng xác nhận125Confirmed irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang có xác nhận126Countervailing creditTín dụng giáp lưng127Divisible creditThư tín dụng chia nhỏ128Documentary creditTín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ129Export creditTín dụng xuất khẩu130Fractionable creditTín dụng chia nhỏ, thư tín dụng chia nhỏ131Goverment creditTín dụng quốc gia132Import creditTín dụng nhập khẩu133Preference debentureTrái khoán ưu đãi134Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo135Irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang136Instalment creditTín dụng trả dần, tín dụng trả nhiều lần137Long term creditTín dụng dài hạn138Medium creditTín dụng trung hạn (thời hạn1 đến 5 năm)139Medium termTín dụng trung hạn140Mercantile creditTín dụng thương nghiệp, thư tín dụng thương nghiệp141Open creditTín dụng không đảm bảo, tín dụng trơn, tín dụng để trống142Negotiation creditTín dụng chiết khấu, thư tín dụng chiết khấu143Packing creditTín dụng trả trước, thư tín dụng trả trước144Public creditTín dụng quốc gia145Revocable creditThư tín dụng hủy ngang146Revolving creditThư tín dụng tuần hoàn147Short term creditTín dụng ngắn hạn148Stand by creditTín dụng dự phòng, tín dụng có hiệu quả149Supplier creditTín dụng người bán150Swing creditTín dụng kỹ thuật, tín dụng chi trội151Transferable creditTín dụng chuyển nhượng152Transmissible creditThư tín dụng chuyển nhượng153Unconfirmed creditTín dụng không xác nhận154CreditorChủ nợ, người cho vay, trái chủ, bên cấp tín dụng155Credit adviceGiấy báo có156Credit businessSự kinh doanh tín dụng157Credit cardThẻ tín dụng158Credit balanceSố dư có159Credit co-opHợp tác xã tín dụng160Credit institutionĐịnh chế tín dụng161To incurChịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)162IndebtedMắc nợ, còn thiếu lại163IndebtednessSự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ164Certificate of indebtednessGiấy chứng nhận thiếu nợ165PremiumTiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù166Premium as agreedPhí bảo hiểm như đã thỏa thuận167Premium for double optionyTiền cược mua hoặc bán168Premium for the callTiền cược mua, tiền cược thuận169Premium for the putTiền cược bán, tiền cược nghịch170Premium on goldBù giá vàng171Additional premiumPhí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung172Export premiumTiền thưởng xuất khẩu173Extra premiumPhí bảo hiểm phụ174Hull premiumPhí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ175Insurance premiumPhí bảo hiểm176Lumpsum premiumPhí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán177Net premiumPhí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh178Unearned premiumPhí bảo hiểm không thu được179Voyage premiumPhí bảo hiểm chuyến180At a premiumCao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)181Exchange premiumTiền lời đổi tiền182Premium bondTrái khoán có thưởng khích lệ183LoanSự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái184Loan at callTiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn185Loan on bottomryKhoản cho vay cầm tàu186Loan on mortgageSự cho vay cầm cố187Loan on overdraftKhoản cho vay chi trội188Loan of moneySự cho vay tiền189Bottomry loanKhoản cho vay cầm tàu190Call loanTiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn191Demand loanKhoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn192Fiduciary loanKhoản cho vay không có đảm bảo193Long loanKhoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn194Short loanKhoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn195Unsecured insuranceSự cho vay không đảm bảo, không thế chấp196Warehouse insuranceSự cho vay cầm hàng, lưu kho197Loan on interestSự cho vay có lãi198Loan on securitySự vay, mượn có thế chấp199Loan-officeSổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái200To apply for a planLàm đơn xin vay201To loan for someoneCho ai vay202To raise/ secure a loansự khuếch trương kinh doanh203TonnageCước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước204Cargo deadweight tonnageCước chuyên chở hàng hóa205StevedoragePhí bốc dở206Landing accountBản kê khai bốc dỡ207Leakage accountBản kê khai thất thoát208Liquidating accountTài khoản thanh toán209Mid – month accountSự quyết toán giữa tháng210Profit and loss accountTài khoản lỗ lãi211Private accountTài khoản cá nhân212Account of chargesBản quyết toán chi phí213Account of trade and navigationBảng thống kê thương mại và hàng hải214Clearing accountTài khoản (thanh toán) bù trừ215Exchange equalisation accountTài khoản bình ổn hối đoái216Freight accountPhiếu cước217Frozen accountTài khoản phong tỏa218Suspense accounttài khoản treo219Tallyman’s accountBáo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán220Unsettle accountBáo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán221Running accountTài khoản vãng lai222Weight accountBản tính trọng lượng, bản chi tiết trọng lượng, phiếu trọng lượng223Account purchasesBáo cáo mua hàng224Opening of an account with a bankViệc mở một tài khoản ở ngân hàng225Overdraw accountTài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của ngân hàng, tài khoản thấu chi226Outstanding accountTài khoản chưa thanh toán227Rendering of accountSự khai trình tài khoản228Reserve accountTài khoản dự trữ229Accounts payable controlKhoản phải trả tổng quát230Account receivableKhoản sẽ thu, khoản sẽ nhận231Account receivable controlKhoản sẽ thu tổng quát232Account receivable summaryTóm tắt khoản sẽ thuNguồn: Sưu tầm internetLiên quan Tập làm văn lớp 5: Tả chú công an giao thông đang làm nhiệm vụ Hóa học 12 Bài 33: Hợp kim của sắt Mẹo chơi Cookie Carver: Life Challenge cho người mới bắt đầu Cách chơi PUBG: New State cùng bạn bè Mọi điều bạn cần biết về đĩa nhạc trong Minecraft Hướng dẫn chỉnh sửa ngày giờ ảnh, video trên Google Photos Tiếng Anh 6 Review 1: Skills Tập làm văn lớp 5: Em hãy kể một kỉ niệm khó quên về tình bạn
Trả lời
Bạn phải đăng nhập để gửi phản hồi.